Chốt định vị có lỗ ren MSTH: đọc thân và lỗ ren riêng
Catalogue MISUMI đặt MSTH trong nhóm chốt định vị có lỗ ren, thân tham chiếu h7. Ký hiệu trong tài liệu hãng cần được đối chiếu với hồ sơ hàng đặt, không coi mọi chốt có ren đều cùng một dòng.
Đọc hai vùng trên bản vẽ
| Vùng | Dữ liệu cần chốt |
|---|---|
| Thân định vị | Kích thước danh nghĩa và ký hiệu dung sai trên bản vẽ. |
| Lỗ ren | Cỡ, bước, chiều sâu và mục đích theo bản vẽ cơ cấu. |
| Chiều dài | Chiều dài toàn chốt và từng vùng làm việc. |
Không chọn từ chữ ren trong tên
- Chụp đầu có lỗ ren và đầu còn lại.
- Đọc mã đầy đủ MSTH thay vì dùng bảng MST/MSTP.
- Đối chiếu lỗ nhận và cách giữ theo thiết kế trước khi thay.
Mẫu đang có để đối chiếu
| Mã trong danh mục | Trước khi đặt |
|---|---|
| Mẫu MSTH20 | Mở đúng biến thể, đối chiếu bản vẽ và số lượng. |
| Mẫu MSTH16 | Mở đúng biến thể, đối chiếu bản vẽ và số lượng. |
| Mẫu MSTH13 | Mở đúng biến thể, đối chiếu bản vẽ và số lượng. |
| Mẫu MSTH12 | Mở đúng biến thể, đối chiếu bản vẽ và số lượng. |
Tài liệu đối chiếu: MISUMI — tài liệu theo dòng.