15/09/2026
Đọc bảng lò xo khuôn: phân biệt kích thước, lượng nén, lực và độ cứng
Dùng trang này để đọc một dòng catalogue và tránh chép sai cột. Nếu cần chọn cấp tải, mở bảng so sánh dòng; nếu đã có yêu cầu lực, mở trình tự chọn theo tải.
| Dữ liệu trên tài liệu | Đơn vị / ý nghĩa | Lỗi đọc cần tránh |
|---|---|---|
| Kích thước ngoài, trong | Theo ký hiệu và đơn vị bản vẽ hãng | Không suy đường kính trong từ đường kính ngoài |
| Chiều dài tự do L₀ | Chiều dài khi chưa nén | Không chép chiều dài đang lắp vào cột này |
| Lượng nén s | Độ giảm chiều dài, thường ghi mm | Không nhầm lượng nén với chiều dài toàn lò xo |
| Lực F | Đơn vị ghi trong bảng, ví dụ N | Không nhầm N với mm hoặc N/mm |
| Độ cứng k | Ví dụ N/mm nếu tài liệu ghi như vậy | Không dùng k của model khác cùng kích thước ngoài |
| Tỷ lệ nén | Tỷ số lượng nén / chiều dài tự do trong điều kiện được nêu | Không xem tỷ lệ thử là cam kết tuổi thọ |
Đối chiếu một hàng số liệu bằng ký hiệu
| Từ hồ sơ cụm | Phép đối chiếu | Kết quả dùng để tra |
|---|---|---|
| Chiều dài tự do L₀ và chiều dài lắp Lắp | s₀ = L₀ − Lắp | Lượng nén ban đầu |
| Phần nén tăng thêm h | s cuối = s₀ + h | Lượng nén cuối |
| Bảng có k và công bố quan hệ tuyến tính | F = k × s, trong phạm vi hãng cho phép | Đối chiếu lực tại từng trạng thái; không áp cho lò xo khí |
| Bảng ghi tỷ lệ nén | s / L₀, dùng cùng đơn vị chiều dài | Đối chiếu đúng điều kiện ghi trong tài liệu |
Chép dữ liệu cùng trạng thái
Một giá trị lực chỉ có nghĩa khi đi cùng model và lượng nén tương ứng. Giữ nguyên đơn vị, chú thích thử và số trang catalogue khi chuyển dữ liệu từ bản vẽ sang yêu cầu đặt hàng.
Tài liệu đối chiếu: Tohatsu — JIS Standard Springs, trang 104. Ký hiệu và điều kiện của hãng khác phải đọc theo tài liệu hãng đó.