Trục SGPN
Trục SGPN — chọn mã và quy cách
Danh mục chọn/đặt trục sgpn. Danh sách sản phẩm bên dưới giữ nguyên các mã và biến thể đang có trên 247.
Một số mã trong danh mục
| Trang chọn mã | Việc cần làm |
|---|---|
| Trục Dẫn Hướng SGPN25 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Trục Dẫn Hướng SGPN20 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Trục Dẫn Hướng SGPN16 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Trục Dẫn Hướng SGPN13 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Trục Dẫn Hướng SGPN10 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
Chốt quy cách trước khi hỏi giá
- Chọn đúng mã/series; nếu chưa có mã, gửi ảnh hoặc bản vẽ chi tiết.
- Đối chiếu biến thể, kích thước và mã SKU trên trang sản phẩm.
- Ghi rõ các kích thước cần xác nhận, số lượng và yêu cầu thời điểm nhận hàng.
- Thông số, khả năng lắp cùng/thay thế cần tài liệu đúng mã và xác nhận nguồn hàng; không suy ra từ tên hay mã gần giống.
Trục Dẫn Hướng · Hiểu bộ dẫn hướng trong khuôn · Tra cứu bộ dẫn hướng · Trung tâm tra cứu kỹ thuật 247 · Gửi mã và thông số để kiểm tra báo giá
Hình và bảng hiện có để đối chiếu
Các hình/bảng được giữ từ nội dung hiện có. Cần xác nhận catalogue đúng mã và phiên bản trước khi chốt thông số; không coi đây là xác nhận vật liệu, tải hay khả năng thay thế.

| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | SGPN |
| Tiêu chuẩn | MISUMI |
| Loại sản phẩm | Trụ dẫn hướng khuôn |
| Kiểu lắp | Ren trong |
| Vật liệu | SUJ2 |
| Độ cứng | HRC 58 trở lên |
| Độ chính xác đường kính | Theo dung sai catalog MISUMI |
| Ứng dụng | Khuôn dập, khuôn nhựa, đồ gá |








