Đóng mở & điều khiển chuyển động khuôn
Dùng trang này để lập hồ sơ chuyển động của khuôn đang làm việc, phân biệt cơ cấu và đi tới đúng mã. Không có một thứ tự mở hoặc khoảng hành trình chung cho mọi khuôn.
- 1. Đọc trình tự trên bản vẽ / hồ sơ máy
- 2. Ghi cơ cấu và trạng thái từng tấm
- 3. Đối chiếu sai khác trước khi chọn chi tiết
Phiếu trình tự của khuôn đang kiểm tra
| Điểm phải ghi | Bằng chứng cần có | Kết quả cần xác nhận |
|---|---|---|
| Tấm / mặt phân khuôn nào chuyển động | Tên tấm trên bản vẽ; ảnh trước và sau từng bước | Thứ tự mở và đóng của đúng khuôn |
| Chi tiết đang giữ, kéo hoặc dẫn động | Ảnh vị trí lắp, mã và chi tiết ghép | Chức năng của từng cơ cấu |
| Khoảng di chuyển | Số đo thực tế tách riêng giá trị thiết kế | Hành trình và vị trí giới hạn theo hồ sơ |
| Thời điểm hệ đẩy được phép làm việc | Trạng thái tấm, cơ cấu liên quan và điều kiện máy | Điều kiện cho phép đẩy / hồi do người phụ trách xác nhận |
Chọn nhóm theo chức năng, chưa chọn theo kích thước
| Việc đang cần | Nhóm để đối chiếu | Trước khi hỏi giá |
|---|---|---|
| Đối chiếu cơ cấu giữ bằng ma sát | PL / PLH | Mã, bộ đầy đủ hay chi tiết rời, yêu cầu vị trí lắp |
| Đối chiếu chi tiết kéo ren trong | Puller bolt PBTN | Đường kính, chiều dài thân và ren trong; cơ cấu ghép |
| Đối chiếu chốt dẫn động slide | Chốt xiên APM / APX | Kiểu lắp, chiều dài và bản vẽ lắp của đúng cơ cấu |
Parting lock, puller bolt và angular pin là các nhóm chức năng khác nhau. Không dùng bảng này để kết luận chúng thay thế nhau.
Khi trình tự thực tế khác hồ sơ
| Dấu hiệu ghi nhận | Lưu lại trước khi can thiệp | Đường kiểm tra |
|---|---|---|
| Tấm tách ra khác thứ tự thiết kế | Bước xảy ra, ảnh mã cơ cấu giữ/kéo, số đo vị trí | Đối chiếu trình tự và catalogue đúng cơ cấu; chưa tăng lực hoặc đổi mã |
| Vướng khi đẩy hoặc hồi | Trạng thái mở khuôn khi xảy ra; vị trí chi tiết vướng | Checklist lỗi hệ đẩy |
| Hồi vị có dùng lò xo nhưng chưa đủ hồ sơ | Mã lò xo, chiều dài lắp và các trạng thái nén | Hồ sơ lực / hành trình lò xo |
| Kèm cạ, kẹt tại trục / bạc dẫn hướng | Vị trí dấu vết, ảnh cặp trục-bạc và biên bản đo | Kiểm tra dẫn hướng khi đóng mở bị kẹt |
Đối chiếu với các hệ liên quan
- Khi cần xác nhận thời điểm đẩy và trạng thái hồi: hồ sơ trình tự hệ thống đẩy.
- Chỉ khi bản vẽ có lò xo hỗ trợ hồi: chức năng và dữ liệu lựa chọn lò xo. Không mặc định mọi cơ cấu hồi đều có lò xo.
- Nếu dấu hiệu nằm tại bộ dẫn hướng: dùng checklist ở bảng trên, không kết luận mọi lỗi mở sai đều do dẫn hướng.
Hồ sơ đặt hàng
- Mã nguyên bản và ảnh nhãn; số lượng; bộ đầy đủ hay chi tiết rời.
- Bản vẽ có phiên bản; kích thước danh nghĩa và số đo thực tế ghi riêng.
- Yêu cầu vật liệu, nhiệt độ, lực, hành trình hoặc khả năng thay thế phải có tài liệu đúng mã.
Gửi hồ sơ để 247 xác nhận mã và báo giá · Trở về trung tâm tra cứu kỹ thuật 247
Nguồn đối chiếu: MISUMI — Parting Locks PL / PLH. Catalogue tham khảo không thay cho bản vẽ và xác nhận nguồn hàng của đúng mã 247.
Nguồn đối chiếu: MISUMI — Puller Bolts PBTN. Catalogue tham khảo không thay cho bản vẽ và xác nhận nguồn hàng của đúng mã 247.
Nguồn đối chiếu: MISUMI — nhóm Angular Pins. Catalogue tham khảo không thay cho bản vẽ và xác nhận nguồn hàng của đúng mã 247.