Tra theo hình dạng và ba kích thước trên bản vẽ, rồi mở đúng dòng bạc để chọn model. Trang này tách bảng tham khảo kỹ thuật khỏi danh mục hàng đặt mua.
1. Nhận diện dòng bạc đang cần
| Hình dạng / cách giữ theo catalogue | Dòng tham khảo | Đường chọn hàng |
|---|---|---|
| Trơn, lắp ép | SGBA | Bạc SGBA |
| Có vai, lắp ép | SGBH | Bạc SGBH |
| Trơn, dùng Loctite | SGBL | Bạc SGBL |
| Có vai, dùng Loctite | SGBT | Bạc SGBT |
| Hợp kim đồng, có dầu; dùng Loctite | SGSF / SGBF | SGSF · SGBF |
2. Bảng d – D – L cho dòng SGBH
Đơn vị mm; chỉ là kích thước danh nghĩa. Dung sai, đường kính vai và chiều dày vai phải đọc bản vẽ gốc.
| d | D | Các chiều dài L trong bảng hãng |
|---|---|---|
| 8 | 12 | 10, 13, 16, 20 |
| 10 | 14 | 10, 13, 16, 20, 22, 25 |
| 13 | 18 | 13, 16, 20, 22, 25, 30, 35 |
| 16 | 22 | 13, 16, 20, 22, 25, 30, 35 |
| 20 | 25 | 16, 20, 22, 25, 30, 35 |
| 25 | 32 | 20, 22, 25, 30, 35 |
Tài liệu đọc bản vẽ: MISUMI, Stripper Guide Bushings, trang 803–804. Các kích thước catalogue dưới đây là ví dụ tham khảo của MISUMI, không tự xác nhận quy cách hay xuất xứ hàng 247.
3. Đọc một mã: SGBH10–16
| Phần mã | Ý nghĩa trong catalogue | Kết quả đối chiếu |
|---|---|---|
| SGBH | Dòng có vai | Mở đúng bảng SGBH |
| 10 | d danh nghĩa | d = 10 mm; D = 14 mm theo dòng bảng |
| 16 | Chiều dài L | L = 16 mm; còn phải đọc vai và sai lệch |
4. Chọn bạc để đặt hàng
- Chụp cả bạc và vị trí giữ; xác định có vai hay không.
- Đọc d, D, L và phần chặn trên bản vẽ; ghi riêng số đo mẫu cũ.
- Mở đúng dòng bên dưới; kiểm tra model, lựa chọn quy cách và tài liệu đi kèm.
- Đối chiếu trụ làm việc cùng bạc; gửi bản vẽ nếu chưa xác nhận được cặp.
Bạc dẫn hướng SGBA
Dòng bạc trượt; mở bản vẽ và các model trong danh mục.
Chọn model đang có: Bạc Dẫn Hướng SGBA25 · Bạc Dẫn Hướng SGBA20 · Bạc Dẫn Hướng SGBA16
Bạc dẫn hướng SGBH
Dòng có vai; phân biệt phần chặn và phần lắp ngoài.
Chọn model đang có: Bạc Dẫn Hướng SGBH25 · Bạc Dẫn Hướng SGBH20 · Bạc Dẫn Hướng SGBH16
Bạc dẫn hướng SGBL
Đối chiếu rãnh ngoài và yêu cầu giữ bạc theo bản vẽ.
Chọn model đang có: Bạc Dẫn Hướng SGBL25 · Bạc Dẫn Hướng SGBL20 · Bạc Dẫn Hướng SGBL16
Bạc dẫn hướng SGBT
Dòng có vai; kiểm tra chiều dày vai và chiều sâu chỗ lắp.
Chọn model đang có: Bạc Dẫn Hướng SGBT25 · Bạc Dẫn Hướng SGBT20 · Bạc Dẫn Hướng SGBT16
Bạc dẫn hướng SGSF
Đọc riêng dữ liệu vật liệu/bôi trơn trong hồ sơ đúng mã.
Chọn model đang có: Bạc Dẫn Hướng SGSF25 · Bạc Dẫn Hướng SGSF20 · Bạc Dẫn Hướng SGSF16
Bạc dẫn hướng SGBF
Kiểm tra vai và thông số của dòng; không thay chỉ theo màu bạc.
Chọn model đang có: Bạc Dẫn Hướng SGBF25 · Bạc Dẫn Hướng SGBF20 · Bạc Dẫn Hướng SGBF16
Không tìm thấy kích thước?
Không chọn kích thước gần nhất. Gửi mã trên chi tiết, bản vẽ hoặc ảnh mặt cắt, d/D/L đã ghi cùng số lượng. Nếu mẫu đã mòn, nêu rõ vị trí và cách đo để tránh lấy độ mòn làm kích thước thiết kế.
Chọn cặp trụ – bạc · Phân biệt rơ ở phần gá và phần làm việc