Chốt đẩy thẳng EPJ
(47 sản phẩm)
Pin đẩy dẹt ERNX
(15 sản phẩm)
Ống đẩy  ESJ
(13 sản phẩm)

Ống đẩy ESJ: tra chiều dài, đường kính lỗ và model

Ống đẩy có lỗ trong và mặt ngoài cùng tham gia quan hệ lắp. Bảng lựa chọn ghi riêng từng thuộc tính mà trang model cung cấp; không chọn ống chỉ bằng đường kính ngoài.

Nhận dạng model trong danh mục

Ống Đẩy ESJ10

Ống Đẩy ESJ10

Chiều Dài L / Đường kính lỗ V

Ống Đẩy ESJ12

Ống Đẩy ESJ12

Chiều Dài L / Đường kính lỗ V

Ống Đẩy ESJ15

Ống Đẩy ESJ15

Chiều Dài L / Đường kính lỗ V

Ống Đẩy ESJ20

Ống Đẩy ESJ20

Chiều Dài L / Đường kính lỗ V

Tra model và lựa chọn đang được niêm yết

Tên thuộc tính và lựa chọn dưới đây được giữ nguyên từ từng trang model. Mã SKU là định danh hàng; không dùng để suy dung sai, vật liệu hoặc khả năng thay thế.

Model / mở sản phẩmThuộc tính và lựa chọnSKU ví dụ đang cóĐường mua
Ống Đẩy ESJ10Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200 · 225 · 250 · 300 · 325 · 350 · 375 · 400 · 425 · 450 · 475 · 500
Đường kính lỗ V: 2 · 2.5 · 3 · 3.5 · 4 · 4.5 · 5 · 5.5 · 6 · 6.5 · 7 · 8
204 lựa chọn; mở model để xem từng mã
Ống Đẩy ESJ12Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200 · 225 · 250 · 300 · 325 · 350 · 375 · 400 · 425 · 450 · 475 · 500
Đường kính lỗ V: 2 · 2.5 · 3 · 3.5 · 4 · 4.5 · 5 · 5.5 · 6 · 6.5 · 7 · 8
204 lựa chọn; mở model để xem từng mã
Ống Đẩy ESJ15Chiều Dài L: 200 · 225 · 250 · 300 · 325 · 350 · 375 · 400 · 425 · 450 · 475 · 500
Đường kính lỗ V: 9 · 10
24 lựa chọn; mở model để xem từng mã
Ống Đẩy ESJ20Chiều Dài L: 200 · 225 · 250 · 300 · 325 · 350 · 375 · 400 · 425 · 450 · 475 · 500
Đường kính lỗ V: 12 · 15
24 lựa chọn; mở model để xem từng mã
Ống Đẩy ESJ4 D4Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200
Đường kính lỗ V: 1.5 · 2 · 2.5
18 lựa chọn; mở model để xem từng mã
Ống Đẩy ESJ4.5 D4.5Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200
Đường kính lỗ V: 1.5 · 2 · 2.5
18 lựa chọn; mở model để xem từng mã
Ống Đẩy ESJ5 D5Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200 · 225 · 250 · 300
Đường kính lỗ V: 2 · 2.5 · 3
27 lựa chọn; mở model để xem từng mã
Ống Đẩy ESJ6.5Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200 · 225 · 250 · 300 · 325 · 350 · 375 · 400
Đường kính lỗ V: 2 · 2.5 · 3 · 3.5 · 4
65 lựa chọn; mở model để xem từng mã
Ống Đẩy ESJ7Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200 · 225 · 250 · 300 · 325 · 350 · 375 · 400 · 425 · 450
Đường kính lỗ V: 2 · 2.5 · 3 · 3.5 · 4 · 4.5
90 lựa chọn; mở model để xem từng mã
Ống Đẩy ESJ8Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200 · 225 · 250 · 300 · 325 · 350 · 375 · 400 · 425 · 450 · 475 · 500
Đường kính lỗ V: 2 · 2.5 · 3 · 3.5 · 4 · 4.5 · 5 · 5.5
136 lựa chọn; mở model để xem từng mã
Ống Đẩy ESJ9Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200 · 225 · 250 · 300 · 325 · 350 · 375 · 400 · 425 · 450 · 475 · 500
Đường kính lỗ V: 2 · 2.5 · 3 · 3.5 · 4 · 4.5 · 5 · 5.5 · 6
153 lựa chọn; mở model để xem từng mã
Ống Đẩy ESJ5.5 D5.5Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200 · 225 · 250 · 300
Đường kính lỗ V: 2 · 2.5 · 3
27 lựa chọn; mở model để xem từng mã
Ống Đẩy ESJ6 D6Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200 · 225 · 250 · 300 · 325 · 350 · 375 · 400
Đường kính lỗ V: 2 · 2.5 · 3 · 3.5 · 4
65 lựa chọn; mở model để xem từng mã

Đọc đúng hai thuộc tính của ống

Với model có hai thuộc tính “Chiều Dài L” và “Đường kính lỗ V”, phải chọn đủ cả hai trên trang sản phẩm. Không ghép các số trong hai danh sách thành mã mới; chỉ lựa chọn thực sự xuất hiện trên trang model mới là cấu hình được niêm yết.

Từ bảng tra đến đặt hàng

  1. Tìm model hoặc hình dạng đúng nhóm trong bảng.
  2. Mở trang model; chọn đầy đủ thuộc tính đang được cung cấp.
  3. Đối chiếu bản vẽ phần làm việc và phần lắp của chính model.
  4. Kiểm tra mã, giá và tình trạng cung ứng hiện tại; nếu chưa có giá, gửi model cùng quy cách để hỏi hàng.
Hotline Zalo Messenger