Ống đẩy ESJ: tra chiều dài, đường kính lỗ và model
Ống đẩy có lỗ trong và mặt ngoài cùng tham gia quan hệ lắp. Bảng lựa chọn ghi riêng từng thuộc tính mà trang model cung cấp; không chọn ống chỉ bằng đường kính ngoài.
Nhận dạng model trong danh mục

Ống Đẩy ESJ10
Chiều Dài L / Đường kính lỗ V

Ống Đẩy ESJ12
Chiều Dài L / Đường kính lỗ V

Ống Đẩy ESJ15
Chiều Dài L / Đường kính lỗ V

Ống Đẩy ESJ20
Chiều Dài L / Đường kính lỗ V
Tra model và lựa chọn đang được niêm yết
Tên thuộc tính và lựa chọn dưới đây được giữ nguyên từ từng trang model. Mã SKU là định danh hàng; không dùng để suy dung sai, vật liệu hoặc khả năng thay thế.
| Model / mở sản phẩm | Thuộc tính và lựa chọn | SKU ví dụ đang có | Đường mua |
|---|---|---|---|
| Ống Đẩy ESJ10 | Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200 · 225 · 250 · 300 · 325 · 350 · 375 · 400 · 425 · 450 · 475 · 500 Đường kính lỗ V: 2 · 2.5 · 3 · 3.5 · 4 · 4.5 · 5 · 5.5 · 6 · 6.5 · 7 · 8 | 204 lựa chọn; mở model để xem từng mã | |
| Ống Đẩy ESJ12 | Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200 · 225 · 250 · 300 · 325 · 350 · 375 · 400 · 425 · 450 · 475 · 500 Đường kính lỗ V: 2 · 2.5 · 3 · 3.5 · 4 · 4.5 · 5 · 5.5 · 6 · 6.5 · 7 · 8 | 204 lựa chọn; mở model để xem từng mã | |
| Ống Đẩy ESJ15 | Chiều Dài L: 200 · 225 · 250 · 300 · 325 · 350 · 375 · 400 · 425 · 450 · 475 · 500 Đường kính lỗ V: 9 · 10 | 24 lựa chọn; mở model để xem từng mã | |
| Ống Đẩy ESJ20 | Chiều Dài L: 200 · 225 · 250 · 300 · 325 · 350 · 375 · 400 · 425 · 450 · 475 · 500 Đường kính lỗ V: 12 · 15 | 24 lựa chọn; mở model để xem từng mã | |
| Ống Đẩy ESJ4 D4 | Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200 Đường kính lỗ V: 1.5 · 2 · 2.5 | 18 lựa chọn; mở model để xem từng mã | |
| Ống Đẩy ESJ4.5 D4.5 | Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200 Đường kính lỗ V: 1.5 · 2 · 2.5 | 18 lựa chọn; mở model để xem từng mã | |
| Ống Đẩy ESJ5 D5 | Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200 · 225 · 250 · 300 Đường kính lỗ V: 2 · 2.5 · 3 | 27 lựa chọn; mở model để xem từng mã | |
| Ống Đẩy ESJ6.5 | Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200 · 225 · 250 · 300 · 325 · 350 · 375 · 400 Đường kính lỗ V: 2 · 2.5 · 3 · 3.5 · 4 | 65 lựa chọn; mở model để xem từng mã | |
| Ống Đẩy ESJ7 | Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200 · 225 · 250 · 300 · 325 · 350 · 375 · 400 · 425 · 450 Đường kính lỗ V: 2 · 2.5 · 3 · 3.5 · 4 · 4.5 | 90 lựa chọn; mở model để xem từng mã | |
| Ống Đẩy ESJ8 | Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200 · 225 · 250 · 300 · 325 · 350 · 375 · 400 · 425 · 450 · 475 · 500 Đường kính lỗ V: 2 · 2.5 · 3 · 3.5 · 4 · 4.5 · 5 · 5.5 | 136 lựa chọn; mở model để xem từng mã | |
| Ống Đẩy ESJ9 | Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200 · 225 · 250 · 300 · 325 · 350 · 375 · 400 · 425 · 450 · 475 · 500 Đường kính lỗ V: 2 · 2.5 · 3 · 3.5 · 4 · 4.5 · 5 · 5.5 · 6 | 153 lựa chọn; mở model để xem từng mã | |
| Ống Đẩy ESJ5.5 D5.5 | Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200 · 225 · 250 · 300 Đường kính lỗ V: 2 · 2.5 · 3 | 27 lựa chọn; mở model để xem từng mã | |
| Ống Đẩy ESJ6 D6 | Chiều Dài L: 100 · 120 · 140 · 160 · 180 · 200 · 225 · 250 · 300 · 325 · 350 · 375 · 400 Đường kính lỗ V: 2 · 2.5 · 3 · 3.5 · 4 | 65 lựa chọn; mở model để xem từng mã |
Đọc đúng hai thuộc tính của ống
Với model có hai thuộc tính “Chiều Dài L” và “Đường kính lỗ V”, phải chọn đủ cả hai trên trang sản phẩm. Không ghép các số trong hai danh sách thành mã mới; chỉ lựa chọn thực sự xuất hiện trên trang model mới là cấu hình được niêm yết.
Từ bảng tra đến đặt hàng
- Tìm model hoặc hình dạng đúng nhóm trong bảng.
- Mở trang model; chọn đầy đủ thuộc tính đang được cung cấp.
- Đối chiếu bản vẽ phần làm việc và phần lắp của chính model.
- Kiểm tra mã, giá và tình trạng cung ứng hiện tại; nếu chưa có giá, gửi model cùng quy cách để hỏi hàng.



