Chốt đẩy dẹt ERNX: nhận dạng phần dẹt và tra model
Phần làm việc dẹt cần được nhận diện theo bề rộng, chiều dày và hướng trong khuôn. Dùng ảnh để nhận dạng, sau đó tìm model và lựa chọn thật trong danh mục.
Nhận dạng model trong danh mục

Pin Đẩy Dẹt ERNX2
Chiều Dài(L)

Pin Đẩy Dẹt ERNX10
Chiều Dài(L)

Pin Đẩy Dẹt ERNX12
Chiều Dài(L)

Pin Đẩy Dẹt ERNX13
Chiều Dài(L)
Tra model và lựa chọn đang được niêm yết
Tên thuộc tính và lựa chọn dưới đây được giữ nguyên từ từng trang model. Mã SKU là định danh hàng; không dùng để suy dung sai, vật liệu hoặc khả năng thay thế.
| Model / mở sản phẩm | Thuộc tính và lựa chọn | SKU ví dụ đang có | Đường mua |
|---|---|---|---|
| Pin Đẩy Dẹt ERNX2 | Chiều Dài(L): ERNX2x100 · ERNX2x150 · ERNX2x200 | ERNX2100 · ERNX2150 · ERNX2200 | 3 lựa chọn; mở model để xem từng mã |
| Pin Đẩy Dẹt ERNX10 | Chiều Dài(L): ERNX10x200 · ERNX10x250 · ERNX10x300 · ERNX10x400 · ERNX10x500 | ERNX10200 · ERNX10250 · ERNX10300… | 5 lựa chọn; mở model để xem từng mã |
| Pin Đẩy Dẹt ERNX12 | Chiều Dài(L): ERNX12x200 · ERNX12x250 · ERNX12x300 · ERNX12x400 · ERNX12x500 | ERNX12200 · ERNX12250 · ERNX12300… | 5 lựa chọn; mở model để xem từng mã |
| Pin Đẩy Dẹt ERNX13 | Chiều Dài(L): ERNX13x200 · ERNX13x250 · ERNX13x300 · ERNX13x400 · ERNX13x500 · ERNX13x600 | ERNX13200 · ERNX13250 · ERNX13300… | 6 lựa chọn; mở model để xem từng mã |
| Pin Đẩy Dẹt ERNX15 | Chiều Dài(L): ERNX15x200 · ERNX15x250 · ERNX15x300 · ERNX15x400 · ERNX15x500 · ERNX15x600 | ERNX15200 · ERNX15250 · ERNX15300… | 6 lựa chọn; mở model để xem từng mã |
| Pin Đẩy Dẹt ERNX20 | Chiều Dài(L): ERNX20x200 · ERNX20x250 · ERNX20x300 · ERNX20x350 · ERNX20x400 · ERNX20x500 · ERNX20x600 · ERNX20x700 | ERNX20200 · ERNX20250 · ERNX20300… | 8 lựa chọn; mở model để xem từng mã |
| Pin Đẩy Dẹt ERNX25 | Chiều Dài(L): ERNX25x200 · ERNX25x250 · ERNX25x300 · ERNX25x350 · ERNX25x400 · ERNX25x500 · ERNX25x600 · ERNX25x700 | ERNX25200 · ERNX25250 · ERNX25300… | 8 lựa chọn; mở model để xem từng mã |
| Pin Đẩy Dẹt ERNX3 | Chiều Dài(L): ERNX3x100 · ERNX3x150 · ERNX3x200 · ERNX3x250 | ERNX3100 · ERNX3150 · ERNX3200… | 4 lựa chọn; mở model để xem từng mã |
| Pin Đẩy Dẹt ERNX4 | Chiều Dài(L): ERNX4x100 · ERNX4x150 · ERNX4x200 · ERNX4x250 · ERNX4x300 | ERNX4100 · ERNX4150 · ERNX4200… | 5 lựa chọn; mở model để xem từng mã |
| Pin Đẩy Dẹt ERNX5 | Chiều Dài(L): ERNX5x100 · ERNX5x150 · ERNX5x200 · ERNX5x250 · ERNX5x300 | ERNX5100 · ERNX5150 · ERNX5200… | 5 lựa chọn; mở model để xem từng mã |
| Pin Đẩy Dẹt ERNX6 | Chiều Dài(L): ERNX6X100 · ERNX6X150 · ERNX6X200 · ERNX6X250 · ERNX6X300 | ERNX6100 · ERNX6150 · ERNX6200… | 5 lựa chọn; mở model để xem từng mã |
| Pin Đẩy Dẹt ERNX7 | Chiều Dài(L): ERNX7x100 · ERNX7x150 · ERNX7x200 · ERNX7x250 · ERNX7x300 | ERNX7100 · ERNX7150 · ERNX7200… | 5 lựa chọn; mở model để xem từng mã |
| Pin Đẩy Dẹt ERNX8 | Chiều Dài(L): ERNX8x100 · ERNX8x150 · ERNX8x200 · ERNX8x250 · ERNX8x300 · ERNX8x400 · ERNX8x500 | ERNX8100 · ERNX8150 · ERNX8200… | 7 lựa chọn; mở model để xem từng mã |
| Pin Đẩy Dẹt ERNX9 | Chiều Dài(L): ERNX9x100 · ERNX9x150 · ERNX9x200 · ERNX9x250 · ERNX9x300 · ERNX9x400 · ERNX9x500 | ERNX9100 · ERNX9150 · ERNX9200… | 7 lựa chọn; mở model để xem từng mã |
Phần dẹt quyết định hướng đặt
Ghi bề rộng, chiều dày và chiều dài phần dẹt trên bản vẽ. Đối chiếu hướng vùng đẩy với đầu giữ; thông số thân tròn còn lại không thay cho kích thước phần làm việc.
Từ bảng tra đến đặt hàng
- Tìm model hoặc hình dạng đúng nhóm trong bảng.
- Mở trang model; chọn đầy đủ thuộc tính đang được cung cấp.
- Đối chiếu bản vẽ phần làm việc và phần lắp của chính model.
- Kiểm tra mã, giá và tình trạng cung ứng hiện tại; nếu chưa có giá, gửi model cùng quy cách để hỏi hàng.



