Bộ MYAP
Bộ MYAP — chọn mã và quy cách
Danh mục chọn/đặt bộ myap. Danh sách sản phẩm bên dưới giữ nguyên các mã và biến thể đang có trên 247.
Một số mã trong danh mục
| Trang chọn mã | Việc cần làm |
|---|---|
| Bộ Dẫn Hướng MYAP50 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Bộ Dẫn Hướng MYAP38 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Bộ Dẫn Hướng MYAP32 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Bộ Dẫn Hướng MYAP25 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Bộ Dẫn Hướng MYAP20 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
Chốt quy cách trước khi hỏi giá
- Chọn đúng mã/series; nếu chưa có mã, gửi ảnh hoặc bản vẽ chi tiết.
- Đối chiếu biến thể, kích thước và mã SKU trên trang sản phẩm.
- Ghi rõ các kích thước cần xác nhận, số lượng và yêu cầu thời điểm nhận hàng.
- Thông số, khả năng lắp cùng/thay thế cần tài liệu đúng mã và xác nhận nguồn hàng; không suy ra từ tên hay mã gần giống.
Bộ Dẫn Hướng · Hiểu bộ dẫn hướng trong khuôn · Tra cứu bộ dẫn hướng · Trung tâm tra cứu kỹ thuật 247 · Gửi mã và thông số để kiểm tra báo giá
Hình và bảng hiện có để đối chiếu
Các hình/bảng được giữ từ nội dung hiện có. Cần xác nhận catalogue đúng mã và phiên bản trước khi chốt thông số; không coi đây là xác nhận vật liệu, tải hay khả năng thay thế.

| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Bộ dẫn hướng MYAP |
| Tên tiếng Anh | Guide Post Set – Self-Lubricating Type |
| Model | MYAP |
| Tiêu chuẩn | JIS |
| Kiểu | Không có chốt định vị |
| Vật liệu bạc dẫn hướng | FC250 nhúng MoS₂ |
| Vật liệu trụ dẫn hướng | S45C |
| Độ cứng trụ | ≥55 HRC (Induction Hardened) |
| Vật liệu đế | FC250 |
| Phụ kiện | 8 bu lông lục giác |
| RoHS | Có |
| Tiêu chí | MYAP | MYZP |
|---|---|---|
| Chốt định vị | Không | Có |
| Bạc dẫn hướng | FC250 nhúng MoS₂ | FC250 nhúng MoS₂ |
| Trụ dẫn hướng | S45C tôi cao tần | S45C tôi cao tần |
| Độ cứng trụ | ≥55 HRC | ≥55 HRC |
| Hệ thống bôi trơn | Tự bôi trơn | Tự bôi trơn |
| Phụ kiện | 8 bu lông | 8 bu lông + 4 chốt định vị |






