Chốt Hồi (Return Pins)
Chốt Hồi (Return Pins) — chọn mã và quy cách
Danh mục chọn/đặt chốt hồi (return pins). Danh sách sản phẩm bên dưới giữ nguyên các mã và biến thể đang có trên 247.
Một số mã trong danh mục
| Trang chọn mã | Việc cần làm |
|---|---|
| Chốt Hồi RP8TZM | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Chốt Hồi RP8TVM | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Chốt Hồi RP4TZM | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Chốt Hồi RP4TVM | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Chốt Hồi RP10TLM | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
Chốt quy cách trước khi hỏi giá
- Chọn đúng mã/series; nếu chưa có mã, gửi ảnh hoặc bản vẽ chi tiết.
- Đối chiếu biến thể, kích thước và mã SKU trên trang sản phẩm.
- Ghi rõ các kích thước cần xác nhận, số lượng và yêu cầu thời điểm nhận hàng.
- Thông số, khả năng lắp cùng/thay thế cần tài liệu đúng mã và xác nhận nguồn hàng; không suy ra từ tên hay mã gần giống.
Chốt Đẩy (Pin Đẩy) · Hiểu hệ thống đẩy khuôn · Tra cứu chốt đẩy khuôn · Trung tâm tra cứu kỹ thuật 247 · Gửi mã và thông số để kiểm tra báo giá
Hình và bảng hiện có để đối chiếu
Các hình/bảng được giữ từ nội dung hiện có. Cần xác nhận catalogue đúng mã và phiên bản trước khi chốt thông số; không coi đây là xác nhận vật liệu, tải hay khả năng thay thế.

| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Chốt hồi khuôn nhựa |
| Tên tiếng Anh | Return Pin |
| Ứng dụng | Hồi vị tấm đẩy trong khuôn ép nhựa |
| Vật liệu | SUJ2, SKD61 hoặc S45C (tùy model) |
| Độ cứng | Theo tiêu chuẩn từng model |
| Tiêu chuẩn | JIS / MISUMI hoặc tương đương |