Trục GPJ - GPJL
Trục GPJ - GPJL — chọn mã và quy cách
Danh mục chọn/đặt trục gpj - gpjl. Danh sách sản phẩm bên dưới giữ nguyên các mã và biến thể đang có trên 247.
Một số mã trong danh mục
| Trang chọn mã | Việc cần làm |
|---|---|
| Trục Dẫn Hướng GPJ20 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Trục Dẫn Hướng GPJ16 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Trục Dẫn Hướng GPJ12 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Trục Dẫn Hướng GPJ10 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
Chốt quy cách trước khi hỏi giá
- Chọn đúng mã/series; nếu chưa có mã, gửi ảnh hoặc bản vẽ chi tiết.
- Đối chiếu biến thể, kích thước và mã SKU trên trang sản phẩm.
- Ghi rõ các kích thước cần xác nhận, số lượng và yêu cầu thời điểm nhận hàng.
- Thông số, khả năng lắp cùng/thay thế cần tài liệu đúng mã và xác nhận nguồn hàng; không suy ra từ tên hay mã gần giống.
Trục Dẫn Hướng · Hiểu bộ dẫn hướng trong khuôn · Tra cứu bộ dẫn hướng · Trung tâm tra cứu kỹ thuật 247 · Gửi mã và thông số để kiểm tra báo giá
Hình và bảng hiện có để đối chiếu
Các hình/bảng được giữ từ nội dung hiện có. Cần xác nhận catalogue đúng mã và phiên bản trước khi chốt thông số; không coi đây là xác nhận vật liệu, tải hay khả năng thay thế.

| Tiêu chí | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Trục dẫn hướng GPJ |
| Tiêu chuẩn | JIS |
| Vật liệu | SUJ2 hoặc tương đương |
| Độ cứng | 58 - 62 HRC |
| Bề mặt | Mài chính xác |
| Kiểu lắp | Có vai |
| Ứng dụng | Khuôn nhựa, khuôn dập |








