Cuống Phun SBBK
Cuống Phun SBBK — chọn mã và quy cách
Danh mục chọn/đặt cuống phun sbbk. Danh sách sản phẩm bên dưới giữ nguyên các mã và biến thể đang có trên 247.
Một số mã trong danh mục
| Trang chọn mã | Việc cần làm |
|---|---|
| Cuống Phun SBBK20 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Cuống Phun SBBK16 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Cuống Phun SBBK13 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Cuống Phun SBBK12 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Cuống Phun SBBK10 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
Chốt quy cách trước khi hỏi giá
- Chọn đúng mã/series; nếu chưa có mã, gửi ảnh hoặc bản vẽ chi tiết.
- Đối chiếu biến thể, kích thước và mã SKU trên trang sản phẩm.
- Ghi rõ các kích thước cần xác nhận, số lượng và yêu cầu thời điểm nhận hàng.
- Thông số, khả năng lắp cùng/thay thế cần tài liệu đúng mã và xác nhận nguồn hàng; không suy ra từ tên hay mã gần giống.
Cuống Phun Nhựa · Trung tâm tra cứu kỹ thuật 247 · Gửi mã và thông số để kiểm tra báo giá
Hình và bảng hiện có để đối chiếu
Các hình/bảng được giữ từ nội dung hiện có. Cần xác nhận catalogue đúng mã và phiên bản trước khi chốt thông số; không coi đây là xác nhận vật liệu, tải hay khả năng thay thế.

| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | SBBK |
| Loại | Straight Type |
| Vật liệu | SKD61 |
| Độ cứng | 48–52 HRC |
| Đường kính mặt bích | Ø40 mm |
| Đường kính cuống | Ø13 / Ø16 mm tùy mã |
| Chiều dài | Tùy mã sản phẩm và thiết kế khuôn |
| Ứng dụng | Khuôn ép nhựa |


