Danh mục
Cuống Phun SBBK
(6 sản phẩm)
Cuống Phun SBSDE
(6 sản phẩm)

Cuống Phun SBSDE — chọn mã và quy cách

Danh mục chọn/đặt cuống phun sbsde. Danh sách sản phẩm bên dưới giữ nguyên các mã và biến thể đang có trên 247.

Một số mã trong danh mục

Trang chọn mãViệc cần làm
Cuống Phun Nhựa SBSDE20Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có.
Cuống Phun Nhựa SBSDE16Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có.
Cuống Phun Nhựa SBSDE13Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có.
Cuống Phun Nhựa SBSDE12Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có.
Cuống Phun Nhựa SBSDE10Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có.

Chốt quy cách trước khi hỏi giá

  1. Chọn đúng mã/series; nếu chưa có mã, gửi ảnh hoặc bản vẽ chi tiết.
  2. Đối chiếu biến thể, kích thước và mã SKU trên trang sản phẩm.
  3. Ghi rõ các kích thước cần xác nhận, số lượng và yêu cầu thời điểm nhận hàng.
  4. Thông số, khả năng lắp cùng/thay thế cần tài liệu đúng mã và xác nhận nguồn hàng; không suy ra từ tên hay mã gần giống.

Cuống Phun Nhựa · Trung tâm tra cứu kỹ thuật 247 · Gửi mã và thông số để kiểm tra báo giá

Hình và bảng hiện có để đối chiếu

Các hình/bảng được giữ từ nội dung hiện có. Cần xác nhận catalogue đúng mã và phiên bản trước khi chốt thông số; không coi đây là xác nhận vật liệu, tải hay khả năng thay thế.

SSBDE
Thông số Giá trị
Model SBSDE
Loại Straight Type
Vật liệu SKD61
Độ cứng 48–52 HRC
Đường kính mặt bích Ø30 mm
Dung sai đường kính h6
Đường kính lỗ lắp Ø4 × 6 mm tại vị trí thể hiện trên bản vẽ
Góc côn Khoảng 1°
Chiều dài L Tùy mã kích thước
Ứng dụng Khuôn ép nhựa
Đặc điểm SBSDE SBSME
Kiểu Straight Type Straight Type
Vật liệu SKD61 HPM1 tương đương
Độ cứng 48–52 HRC Khoảng 37–43 HRC
Đặc tính Chịu nhiệt, chống mài mòn tốt Phù hợp ứng dụng khuôn thông thường
Hotline Zalo Messenger