Lò xo khuôn TH
Lò xo khuôn TH — chọn mã và quy cách
Danh mục chọn/đặt lò xo khuôn th. Danh sách sản phẩm bên dưới giữ nguyên các mã và biến thể đang có trên 247.
Một số mã trong danh mục
| Trang chọn mã | Việc cần làm |
|---|---|
| Lò Xo Khuôn TH40 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Lò Xo Khuôn TH35 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Lò Xo Khuôn TH30 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Lò Xo Khuôn TH25 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Lò Xo Khuôn TH22 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
Chốt quy cách trước khi hỏi giá
- Chọn đúng mã/series; nếu chưa có mã, gửi ảnh hoặc bản vẽ chi tiết.
- Đối chiếu biến thể, kích thước và mã SKU trên trang sản phẩm.
- Ghi rõ các kích thước cần xác nhận, số lượng và yêu cầu thời điểm nhận hàng.
- Thông số, khả năng lắp cùng/thay thế cần tài liệu đúng mã và xác nhận nguồn hàng; không suy ra từ tên hay mã gần giống.
Lò xo khuôn mẫu · Hiểu và chọn lò xo khuôn · Tra cứu lò xo khuôn · Trung tâm tra cứu kỹ thuật 247 · Gửi mã và thông số để kiểm tra báo giá
Hình và bảng hiện có để đối chiếu
Các hình/bảng được giữ từ nội dung hiện có. Cần xác nhận catalogue đúng mã và phiên bản trước khi chốt thông số; không coi đây là xác nhận vật liệu, tải hay khả năng thay thế.

| Dòng | TH |
| Cấp tải | Tải nặng |
| Màu nhận biết | Xanh lá |
| Vật liệu tham khảo theo dòng TH tiêu chuẩn | Thép silic-crom dùng cho lò xo |
| Phương thức làm việc | Lò xo nén |
| Quan hệ lực - lượng nén | P = k × F |

| Tiêu chí | TH | TB |
|---|---|---|
| Màu nhận biết | Xanh lá | Nâu |
| Cấp tải | Nặng | Cực nặng |
| Quan hệ lực | Thấp hơn TB trong cùng hệ cấp tải | Cao hơn TH trong cùng hệ cấp tải |
| Điểm phải kiểm tra | Lực và lượng nén cho phép | Lực và lượng nén cho phép |