Chày Đột SPC
Chày Đột SPC — chọn mã và quy cách
Danh mục chọn/đặt chày đột spc. Danh sách sản phẩm bên dưới giữ nguyên các mã và biến thể đang có trên 247.
Một số mã trong danh mục
| Trang chọn mã | Việc cần làm |
|---|---|
| Chày Đột SPC25 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Chày Đột SPC20 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Chày Đột SPC16 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Chày Đột SPC13 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
| Chày Đột SPC10 | Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có. |
Chốt quy cách trước khi hỏi giá
- Chọn đúng mã/series; nếu chưa có mã, gửi ảnh hoặc bản vẽ chi tiết.
- Đối chiếu biến thể, kích thước và mã SKU trên trang sản phẩm.
- Ghi rõ các kích thước cần xác nhận, số lượng và yêu cầu thời điểm nhận hàng.
- Thông số, khả năng lắp cùng/thay thế cần tài liệu đúng mã và xác nhận nguồn hàng; không suy ra từ tên hay mã gần giống.
Chày Đột · Trung tâm tra cứu kỹ thuật 247 · Gửi mã và thông số để kiểm tra báo giá
Hình và bảng hiện có để đối chiếu
Các hình/bảng được giữ từ nội dung hiện có. Cần xác nhận catalogue đúng mã và phiên bản trước khi chốt thông số; không coi đây là xác nhận vật liệu, tải hay khả năng thay thế.

| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | SPC |
| Loại | Chày đột đầu bằng (Straight Punch) |
| Vật liệu | SKD11 (Cold Work Tool Steel) |
| Độ cứng | 60–63 HRC |
| Đầu chày | Đầu bằng |
| Bề mặt | Mài chính xác (Grinding) |
| Đường kính đầu đột (P) | 0.5 – 25 mm |
| Chiều dài (L) | 20 – 120 mm |
| Tiêu chuẩn | MISUMI |
| Tiêu chí | SPC | SHC |
|---|---|---|
| Vật liệu | SKD11 | SKH51 |
| Độ cứng | 60–63 HRC | 61–64 HRC |
| Khả năng chống mài mòn | Tốt | Rất tốt |
| Chịu nhiệt | Tốt | Cao hơn |
| Giá thành | Kinh tế | Cao hơn |
| Ứng dụng | Khuôn dập thông thường | Khuôn dập tốc độ cao |






