Danh mục
Chày đột SHC
(14 sản phẩm)
Chày Đột SPC
(10 sản phẩm)
Chày Đột PHC
(14 sản phẩm)
Chày Đột Bậc ATA
(10 sản phẩm)
Chày Đột Bậc STA
(13 sản phẩm)
Chày Đột Bậc TPA
(13 sản phẩm)
Chày Đột Khác
(1 sản phẩm)

Chày Đột SPC — chọn mã và quy cách

Danh mục chọn/đặt chày đột spc. Danh sách sản phẩm bên dưới giữ nguyên các mã và biến thể đang có trên 247.

Một số mã trong danh mục

Trang chọn mãViệc cần làm
Chày Đột SPC25Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có.
Chày Đột SPC20Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có.
Chày Đột SPC16Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có.
Chày Đột SPC13Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có.
Chày Đột SPC10Mở đúng trang để đối chiếu mã, biến thể và hình/bảng đang có.

Chốt quy cách trước khi hỏi giá

  1. Chọn đúng mã/series; nếu chưa có mã, gửi ảnh hoặc bản vẽ chi tiết.
  2. Đối chiếu biến thể, kích thước và mã SKU trên trang sản phẩm.
  3. Ghi rõ các kích thước cần xác nhận, số lượng và yêu cầu thời điểm nhận hàng.
  4. Thông số, khả năng lắp cùng/thay thế cần tài liệu đúng mã và xác nhận nguồn hàng; không suy ra từ tên hay mã gần giống.

Chày Đột · Trung tâm tra cứu kỹ thuật 247 · Gửi mã và thông số để kiểm tra báo giá

Hình và bảng hiện có để đối chiếu

Các hình/bảng được giữ từ nội dung hiện có. Cần xác nhận catalogue đúng mã và phiên bản trước khi chốt thông số; không coi đây là xác nhận vật liệu, tải hay khả năng thay thế.

chày spc
Thông số Giá trị
Model SPC
Loại Chày đột đầu bằng (Straight Punch)
Vật liệu SKD11 (Cold Work Tool Steel)
Độ cứng 60–63 HRC
Đầu chày Đầu bằng
Bề mặt Mài chính xác (Grinding)
Đường kính đầu đột (P) 0.5 – 25 mm
Chiều dài (L) 20 – 120 mm
Tiêu chuẩn MISUMI
Tiêu chí SPC SHC
Vật liệu SKD11 SKH51
Độ cứng 60–63 HRC 61–64 HRC
Khả năng chống mài mòn Tốt Rất tốt
Chịu nhiệt Tốt Cao hơn
Giá thành Kinh tế Cao hơn
Ứng dụng Khuôn dập thông thường Khuôn dập tốc độ cao
Hotline Zalo Messenger