| Model | Biến thể đang có |
|---|---|
| APM13 | APM13x50, APM13x60, APM13x80, APM13x100, APM13x150, APM13x200 |
Xác nhận mã, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật khi hỏi giá.
APM13x80 / SKU APM1370: cần xác nhận cặp mã–chiều dài.
Chính sách hỗ trợ
Xác nhận mã và quy cách trước khi đặt
Theo chính sách vận chuyển
Kể từ ngày mua hàng
-
Thông tin sản phẩm
-
Hướng dẫn sử dụng
APM13 | Kích thước, biến thể và hồ sơ đặt hàng
Chốt xiên D13 kiểu ren ngoài. Xác nhận kiểu giữ chốt và chiều dài từ bản vẽ.
Thông số đối chiếu đúng model
| Ký hiệu / dữ liệu | Giá trị |
|---|---|
| D | 13 mm |
| Kiểu cố định | Ren ngoài |
| Chiều dài L | Chọn theo biến thể bên dưới |
Các kích thước trên được đối chiếu catalogue tham khảo và dữ liệu đang niêm yết; bản vẽ của hàng báo giá phải được xác nhận trước đặt hàng.
Hình đối chiếu ký hiệu kích thước

Biến thể hiện đang niêm yết
| Nhãn biến thể | SKU đang có |
|---|---|
| APM13x50 | APM1350 |
| APM13x60 | APM1360 |
| APM13x80 | APM1370 |
| APM13x100 | APM13100 |
| APM13x150 | APM13150 |
| APM13x200 | APM13200 |
Cần xác nhận mã: biến thể APM13x80 đang mang SKU APM1370. Giữ nguyên mã quản lý hiện tại; yêu cầu 247 xác nhận cặp SKU–chiều dài trước khi đặt.
Thông tin gửi khi hỏi giá
- Nhãn biến thể / SKU đầy đủ, số lượng và bản vẽ có phiên bản.
- Kích thước hoặc phần gia công khác tiêu chuẩn phải ghi riêng.
- Yêu cầu vật liệu, độ cứng, dung sai và khả năng thay thế cần tài liệu đúng mã; không suy từ ảnh hoặc đường kính.
Chọn các model trong dòng APM · Chuẩn bị hồ sơ cơ cấu đóng mở · Hỏi giá APM13 theo biến thể đã xác nhận
Nguồn đối chiếu: MISUMI — bảng và sơ đồ kích thước series. Catalogue tham khảo không thay cho bản vẽ và xác nhận nguồn hàng của đúng mã 247.