Thông số kỹ thuật bulong vai MSB4
Model: MSB4
Đường kính vai D: 4 mm
Vật liệu: SCM435
Độ cứng: 33–38 HRC
Cấp bền: 10.9
Dung sai vai: De9
Ren: M2.5 × 0.45
Chiều dài L: 10–45 mm
Kiểu đầu: Lục giác chìm
Chính sách hỗ trợ
Sản phẩm chính hãng
Theo chính sách
Kể từ ngày mua hàng
-
Thông tin sản phẩm
-
Hướng dẫn sử dụng
MSB4 – Bulong vai Ø4, ren M2.5×0.45
MSB4 là kích thước nhỏ nhất trong nhóm bulong vai MSB đang được sử dụng phổ biến trên website. Điểm cần nhìn đầu tiên khi chọn mã này không phải chiều dài bulong, mà là đường kính phần vai D = 4 mm. Phần ren phía dưới là M2.5×0.45.
Nói ngắn gọn: nếu bản vẽ yêu cầu vai Ø4 và ren M2.5, MSB4 là dòng cần tra tiếp. Sau đó mới chọn chiều dài vai L phù hợp với cụm lắp.

Thông số cần kiểm tra khi đặt MSB4
| Mã | MSB4 | Đường kính vai D | 4 mm |
| Ren M×P | M2.5×0.45 | Chiều dài ren F | 5 mm |
| Dung sai vai Ø4 | e9 (-0.020 / -0.050 mm) | Cấp bền | 10.9 |
| Vật liệu | Thép SCM435 / tương đương EN 1.7220 | Độ cứng | 33–38 HRC |
| Kiểu đầu | Lục giác chìm | Xử lý bề mặt | Không |
Thông số trên dùng để nhận dạng dòng MSB4. Khi thay thế chi tiết đang sử dụng, nên đối chiếu thêm bản vẽ và kích thước thực tế của cụm lắp.
MSB4 có những chiều dài nào?
Với MSB4 tiêu chuẩn, chiều dài vai L không phải một khoảng tùy chọn liên tục. Các chiều dài tiêu chuẩn cần tra theo từng mã:
| Chiều dài vai L | Mã đặt hàng |
|---|---|
| 10 mm | MSB4-10 |
| 15 mm | MSB4-15 |
| 20 mm | MSB4-20 |
| 25 mm | MSB4-25 |
| 30 mm | MSB4-30 |
| 35 mm | MSB4-35 |
| 40 mm | MSB4-40 |
| 45 mm | MSB4-45 |
Ví dụ, bản vẽ cần vai Ø4 dài 20 mm thì mã cần tìm là MSB4-20. Nếu cần vai dài 40 mm thì chọn MSB4-40.
Đọc bản vẽ MSB4: đừng nhầm D với M

Ở MSB4, D = 4 mm là đường kính phần vai làm việc, còn M = 2.5 mm là đường kính danh nghĩa của phần ren. Vì vậy tên MSB4 được xác định theo vai Ø4, không phải theo kích thước ren.
Đây cũng là điểm dễ đặt nhầm hàng: chỉ nói “bulong M2.5” là chưa đủ. Bulong thông thường M2.5 và bulong vai MSB4 M2.5×0.45 là hai loại chi tiết có kết cấu và chức năng khác nhau.
Khi nào nên kiểm tra MSB4?
MSB4 đáng kiểm tra khi cơ cấu cần một bulong vai kích thước nhỏ và bản vẽ thể hiện phần vai Ø4. Phần vai có dung sai e9 có thể tham gia định vị, dẫn hướng, tạo khoảng cách hoặc làm bề mặt làm việc cho chi tiết chuyển động tùy theo thiết kế cơ cấu.
Nếu bản vẽ yêu cầu vai lớn hơn Ø4, không nên chọn MSB4 chỉ vì ren M2.5 có thể lắp được. Khi đó cần quay lại bảng kích thước để chọn đúng đường kính vai.
3 thông tin nên gửi khi hỏi MSB4
Để tránh phải đoán mã qua ảnh, chỉ cần gửi:
- D = đường kính vai: với MSB4 là Ø4 mm.
- L = chiều dài vai cần dùng: ví dụ 15, 20 hoặc 30 mm.
- Số lượng: để kiểm tra tồn kho và phương án giao hàng.
Ví dụ yêu cầu kỹ thuật có thể ghi rất ngắn: “MSB4-20, D4, M2.5×0.45, số lượng 20 cái”.
Chưa chắc phải dùng Ø4? Xem bảng bulong vai MSB để đối chiếu các đường kính vai và kích thước ren trước khi chọn mã.
Linhkienkhuon247 cung cấp bulong vai MSB cho khuôn mẫu, đồ gá và cơ cấu máy. Với trường hợp thay thế bulong cũ nhưng không rõ mã, có thể gửi ảnh kèm kích thước D và L để kiểm tra trước khi đặt hàng.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT SUN VIỆT
Văn phòng: 22A Đức Diễn, P. Phú Diễn, TP. Hà Nội
Hotline/Zalo: 0984905491