Lò xo chốt SSPR / SSPS MISUMI
So sánh
0₫
Lò xo chốt SSPR / SSPS MISUMI: chọn đúng mã biến thể, gửi bản vẽ và số lượng để xác nhận đặt hàng.
Tình trạng:
Còn hàng
Mã sản phẩm:
Đang cập nhật
Thương hiệu:
Đang cập nhật
Loại sản phẩm:
linh kiện khuôn nhựa
Chính sách hỗ trợ
Cam kết 100%
Sản phẩm chính hãng
Miễn phí giao hàng
Theo chính sách
Đổi trả trong 7 ngày
Kể từ ngày mua hàng
-
Thông tin sản phẩm
-
Hướng dẫn sử dụng
Lò xo chốt SSPR / SSPS MISUMI
Trang đặt hàng cho Lò xo chốt SSPR / SSPS MISUMI. Series/nhóm và các biến thể đang có được dẫn dưới đây; không suy luận khả năng thay thế chỉ từ kích thước hoặc mã gần giống.
Biến thể để chọn đúng mã
| Mã SKU đang có | Biến thể trên 247 |
|---|---|
| Cần xác nhận mã | D1.5 |
| Cần xác nhận mã | D2 |
| Cần xác nhận mã | D2.5 |
| Cần xác nhận mã | D3 |
| Cần xác nhận mã | D4 |
| Cần xác nhận mã | D5 |
| Cần xác nhận mã | D6 |
| Cần xác nhận mã | D8 |
Có 10 biến thể trên trang. Chọn đúng biến thể trong bộ chọn phía trên để kiểm tra mã; bảng này chỉ hiển thị 8 dòng đầu.
Thông tin và hình hiện có để đối chiếu
Đối chiếu bảng/hình dưới đây với catalogue đúng mã, phiên bản và nguồn hàng trước khi chốt thông số.

| Thông số | SSPR | SSPSR |
|---|---|---|
| Kiểu sản phẩm | Spring Pin | Spring Pin inox |
| Vật liệu | Thép lò xo | Thép không gỉ dùng cho lò xo |
| Độ cứng | 45 – 50 HRC | 42 – 48 HRC |
| Đường kính danh nghĩa | Ø2 – Ø10 mm | Ø2 – Ø6 mm |
| Kiểu đầu | Vát 45° hai đầu | Vát 45° hai đầu |
| Chức năng | Định vị, liên kết, chịu tải cắt | Định vị, liên kết trong môi trường cần vật liệu inox |

Hồ sơ cần xác nhận khi hỏi giá
- Mã đầy đủ, biến thể đã chọn và số lượng.
- Ảnh nhãn hoặc bản vẽ của chi tiết cần đặt; ghi riêng yêu cầu và số đo thực tế.
- Vật liệu, độ cứng, dung sai, lực/tải, hành trình và khả năng thay thế chỉ chốt theo tài liệu đúng mã và xác nhận nguồn hàng.
Chốt Trơn MS · Hiểu và lựa chọn lò xo khuôn · Tra cứu lò xo khuôn · Gửi mã và hồ sơ để xác nhận, báo giá
Nội dung đang cập nhật.